Luyện tập 쓰기 TOPIK II câu 51~52 Bài 6


Thông báo!: Hiện tại Blog đang trong giai đoạn cập nhật giao diện, vì vậy các chủ đề đang bị tam ngưng chưa có bài mới. Rất mong bạn đọc thông cảm!

Tiếp tục bài trong chủ đề 쓰기 TOPIK II, loạt bài này được Blog cập nhật theo nguồn tư liệu cuốn 쓰기 100점( bản 2016 và cả bản cập nhật mới nhất 2018) - Bạn nào đang ở Hàn Quốc muốn mua sách này có thể liên hệ Fb {đào đạt| 010-4779-0102}

ĐỀ BÀI

51. *다음을 읽고 ( … )에 들어갈 말을 각각 한 문장으로 쓰십시요 (10점)

""한글" 을 만든 사람은 조선의 제 4대 임금인 세종대왕입니다. 세종대왕이 집현전 학자들과 한글을 만들기 전에는 글자가 없었습니다. (...X...) 글을 쓸 때는 지금과는 달리 중국의 한자를 사용하고 있었습니다. 세종대왕은 이겄을 안타깝게 생각해서 1443년에 한글을 만들게 되었다. 한글 (...Y...) 만들어진 시기가 정확하게 알려진 세계에서 유일한 문자입니다."

*/ Một số từ vựng:
  1. 한글: chữ Hàn
  2. 만들다: làm, tạo ra
  3. 조선: tên thời đại Joseon
  4. 임금: vua
  5. 집현전: Tập Hiền Điện (cung được xây dựng làm nơi nghiên cứu học thuật cuối thời Koryo, đầu thời kì Choson.)
  6. 학자: học giả - hay còn gọi là quan văn
  7. 글자: chữ viết
  8. 달리: khác
  9. 안타깝게다: tiếc nuối, buồn rầu( vì việc gì không như ý muốn)
  10. 시기: thời khắc, thời điểm
  11. 정확: chính xác độ chính xác
  12. 문자: chữ nghĩa, văn tự
  13. 유일: duy nhất
*/ Dịch sơ ý bài viết:
" Vị vua thứ tư của triều đại Choson - Sejong là người tạo ra chữ Hàn. Trước khi vua Sejong cùng với các học giả tạo ra chữ Hàn tại Tập Hiền Điện thì chữ viết chưa có. (...X...) khi viết thì khác với bây giờ khi đó đang sử dụng chữ viết của trung quốc. Vua Sejong đã đắn đo và suy nghĩ về việc này vì thế vào năm 1443 chữ hàn đã được tạo ra. Chữ hàn (...Y...) duy nhất trên thế giới biết được chính xác thời gian tạo ra"

Các bạn hãy qua đoạn văn trên và các thông tin mình đã dịch tạm thì hãy thử #Comment xuống bên dưới đáp án của các bạn. Hoặc tự ngầm suy nghĩ đáp án của các bạn trong vài phút trước nhé. Như vậy tránh để học thụ động cứ đọc xong xem đáp án luôn

Đáp án mình sẽ nói đến trong Link sau:
-> Xem đáp án.                                                                                                                       


 
Copyright © 2015. Blogkimchi.com › Hàn Quốc học