언제든지 예금하고 찾을 수 있지요? - 회화9


Bài học trích từ nội dung giáo trình 한국어3 서울대학교. Bài nghe kèm nội dung hội thoại, từ vựng, ngữ pháp được dịch giải thích kèm theo. Có thể dạng bài này có ích cho bạn nào đó.

"Bấm vào đây để nghe qua 1 lần bài nghe" 
"Nếu xem trên điện thoại các bạn ấn vào chữ [Listen in browser]"


I. Lời hội thoại
마이클: 말씀 좀 여쭤 보겠습니다
Cho tôi hỏi 1 chút
통장을 만들려고 하는데 어떻게 하면 돼요?
Tôi định làm 1 sổ tiết kiệm nhưng phải làm sao thì được?
직원: 외국인이라서 잘 모르시는 모양이군요
Hình như anh là người ngoại quốc nên không biết rõ nhỉ
우선 이 용지에 설명, 주소, 여권 번호를 쓰세요
Trước tiên anh hãy viết họ tên, địa chỉ, số hộ chiếu vào giấy này
도장을 찍는 대신 서명을 해도 돼요
Thay vì đóng dấu thì ký tên cũng được
마이클: 언제든지 예금하고 찾을 수 있지요?
Bất kỳ lúc nào gửi và rút tiền đều được phải không?
직원: 물론이지요. 여기에 비밀 번호도 쓰세요.
Tất nhiên rồi ạ, Xin hãy viết số bí mật vào đây
돈 찾는 법은 아세요?
Anh biết cách rút tiền chứ?
마이클: 잘 몰라요. 좀 가르쳐 주세요
Tôi không rõ. Xin hãy chỉ cho tôi
직원: 이 용지에 찾고 싶은 금액을 쓰고 도장을 찍어서 찾아도 되고, 현금 카드를 사용해도 돼요
Viết số tiền muốn rút vào tờ giấy này sau đó đóng dấu cũng rút tiền được, sử dụng thẻ cũng được
마이클: 자세히 가르쳐 주셔서 감사합니다
Cảm ơn đã giải thích chi tiết cho tôi
직원: 안녕히 가세요
Xin chào quý khách


II. Từ vựng trong bài
  1. 예금하다/ Gửi tiết kiệm, tiết kiệm
  2. 여쭈다 / 여쭙다/ Hỏi, hỏi rõ, hỏi cặn kẽ
  3. 통장/ Sổ ngân hàng, số tiết kiệm
  4. 우선/ Trước tiên, đầu tiên (thứ tự hành động)
  5. 용지/ Giấy, mẫu đơn (làm việc gì đó)
  6. 성명/ Tên họ
  7. 도장/ Con dấu
  8. 찍다/ Gõ, đóng (dấu)
  9. 서명 (하다)/ Ký tên
  10. 언제든지/ Bất cứ lúc nào
  11. 비밀/ Bí mật
  12. 금액/ Số tiền
  13. 사용 (하다)/ Sử dụng
  14. 어디든지/ Bất cứ đâu, đâu đâu
  15. 누구든지/ Bất cứ ai
  16. 무엇이든지/ Bất cứ cái gì
  17. 저금하다/ Tiết kiệm
  18. 담그다/ Ngâm (kim chi)
  19. 청구서/ Giấy yêu cầu, giấy thỉnh cầu, đơn yêu cầu
  20. 계좌 번호/ Số tài khoản
  21. 수표/ Ngân phiếu
  22. 무통장 입금증/ Sổ ghi tiền gửi
  23. 거래 은행/ Ngân hàng giao dịch
  24. 농협/ Hội nông dân
  25. 주민등록번호/ Số CMND
  26. 다이어트/ Ăn kiêng
  27. 입금(하다) Gửi tiền vào (tài khoản)  


II. Ngữ pháp và biểu hiện câu
1. 언제든지 어디든지, 누구든지, 무엇이든지: Bất cứ khi nào Bất cứ ở đâu, bất cứ ai, bất cứ cái gì?
Chú ý: Các cụm từ này không dùng trong câu phủ định

Ví dụ:
언제든지 도와 드릴 테니까 연락하세요
Bất cứ lúc nào tôi cũng sẽ giúp, hãy liên lạc nhé
요즘은 어디든지 차가 막혀요
Dạo gần đây ở đâu cũng kẹt xe
누구든지 일찍 오는 사람이 문을 엽시다
Bất cứ ai hễ đến sớm thì mở hãy mở cửa
저는 무엇이든지 다 잘 먹어요
Bất cứ cái gì mình cũng ăn được

2. 여쭈다 / 여쭙다 : Hỏi rõ, hỏi cặn kẽ, hỏi (khi muốn tìm hiểu một vấn đề gì đó)

Ví dụ:
잘 모르면 선생님께 여쭤 보세요
Nếu không biết rõ thì hãy hỏi giáo viên
옛날 일은 할머니께 여쭤 봅시다
Những việc trước đây hãy thử hỏi bà đi
연세를 여줘 봐도 괜찮을까요?
Tôi hỏi tuổi thì không sao chứ?

3. Động từ/ tính từ - (으)ㄴ/는/(으)ㄹ 모야이다: Có vẻ, dường như, hình như..Người nói phỏng đoán sự việc khi dựa trên 1 điều gì đó..

Ví dụ:
준석 씨가 많이 아픈 모양이에요. 학교에 안 왔어요
Hình như Jun Seok ốm nặng lắm. Cậu ấy đã không đến trường
밖에 따뜻한 모양이에요
Bên ngoài có vẻ ấm áp
할머니께서 주무시는 모양입니다. 조용히 하세요
Hình như bà đang ngủ. Xin hãy im lặng
소나기가 내릴 모양이에요. 갑자기 하늘이 어두워지네요
Hình như trời sẽ có mưa. Đột nhiên bầu trời tối sầm lại
그 소설책이 다 팔린 모양이에요
Hình như cuốn tiểu thuyết đó đã bán hết


4. 우선: Trước tiên, đầu tiên/ Làm 1 việc gì đó trước tiên, rồi sau đó làm việc khác. Thường dùng để nói thứ tự hành động

Ví dụ:
배고프니까 우선 식사부터 합시다
Đói bụng quá trước tiên mình ăn đi
우선 숙제를 끝내고 노는 게 어때요?
Trước tiên mình làm cho xong bài tập rồi chơi thì thế nào?
책이 없으면 우선 내 것을 보세요.
Nếu không có sách thì dùng hãy sách của mình trước 

5. Động từ 는 대신 ~~ : Thay vì, thay thế cho việc gì đó /Làm việc gì đó thay thế cho 1 việc gì đó, không phân biệt động từ có Batchim hay không có Batchim

Ví dụ:
맥주를 마시는 대신 차나 한잔 합시다
Thay vì uống bia thì hãy uống trà hay gì đo
전화를 거는 대신 편지를 썼다
Thay vì gọi điện thoại thì mình đã viết thư
자동차를 사는 대신 그 돈을 은행에 저금하세요
Thay vì mua xe hơi thì hãy gửi tiền đó tiết kiệm trong ngân hàng

Danh từ 대신 : Diễn tả sự thay thế danh từ đi trước bằng danh từ đi sau
맥주 대신 차나 한잔 합시다
Hãy uống trà hay gì đó thay cho bia
수영 대신 테니스나 치자
Chơi tennis đi thay vì bơi

6. Động từ - 는 법 : Phương pháp, cách thức làm 1 điều gì đó/ Không phân biệt động từ có batchim hay không có  batchim.

Ví dụ:
젓가락 쓰는 법을 잘 몰라요
Không biết cách dùng đũa
이동 전화 사용하는 법을 아직 잘 몰라요
Vẫn chưa biết cách dùng điện thoại di động
김치 담그는 법을 배우고 싶습니다
Muốn học cách ngâm Kimchi

// Các bạn tham khảo mục lục bên dưới xem bài cũ cùng chủ đề này!
#naver #matongyeu
Tags:
luyện nghe tiếng hàn, luyện nghe đề topik, luyện thi topik, học tiếng hàn, kiếm tiền online, phần mềm nghe, phần mềm chat online, chuyển tiền e9pay, chuyển tiền sentbe, du lịch hàn, du học hàn, 대학교 유학, 베트남 여행, 베트남 음식, 한국 베트남, 토픽 시험, assian, vietnam, korea.., 서운한국어, tai lieu tieng han, lich thi topik năm 2019, ôn thi topik năm 2019, đề thi topik các năm 
#Mẹo nhỏ: (nếu bạn đang xem bằng máy tính) Bạn muốn lưu Link bài học ấn Ctrl + D để đánh dấu trang. Bạn đang xem bằng điện thoại ấn #Chia sẻ ~ về *facebook khi muốn xem lại. 읽어주셔서 감사합니다! (>‿♥)


  Góc dịch vụ của Blog. Admin có bán sách ôn thi TOPIK tại Hàn Quốc. Đủ bộ Nghe - Đọc - Viết. Bạn nào cần mua liên hệ mình qua số 010-4779-0102. P.s Nhiều bạn đã đỗ TOPIK 3,4 sau khi ôn theo bộ sách này.  
 
Copyright © 2015. Blogkimchi.com › Tiếng Hàn - TOPIK - Du học