Hiển thị các bài đăng có nhãn 중급 고급 문법. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn 중급 고급 문법. Hiển thị tất cả bài đăng

#31 Khi nào dùng ‘에’ và ‘에서’

I_Trước tiên hãy xét tiểu từ  에 서 1. Chỉ ra vị trí của hành động 방에서 공부한다 . (Học ở trong phòng) 집에서 쉬어요 (Tôi nghỉ ngơi ở nhà) ...

#30: PHÂN BIỆT 진짜 VÀ 정말

Viện nghiên cứu tiếng Hàn ghi nhận 진짜 và 정말 vừa là danh từ, vừa là phó từ (trong trường hợp 진짜로, 정말로). Từ 진짜 (眞-, Chân) mang nghĩa là 참...

#29 Động từ + (으)ㄹ 걸 그랬다 diễn tả sự hối hận

Khi nói về việc đã xảy ra trong quá khứ mà có chút hối hận hoặc tiếc nuối.  Lần trước chúng ta đã biết đến cấu trúc câu '-ㄹ/을 걸' ...

#28 Danh từ + 에 의하면 Theo như..thì

Danh từ trước đó là căn cứ, và ~에 의하면...mang ý nghĩa dựa theo căn cứ đó. Có thể hiểu là: "Theo như...thì", "Nếu theo như...

#27 Danh từ + 답다: Giống như

Thường được chia như sau: Danh từ + -답다  Danh từ + -다운 + Danh từ  Danh từ + -답게 + Động từ  Có nghĩa : giống, như...  • 어른은 어른다운 ...
#26 았/었/했더라면 Nếu đã..thì đã..

#26 았/었/했더라면 Nếu đã..thì đã..

Hay dùng khi nói về việc đã qua trong quá khứ và giả như 'nếu đã' thì có lẽ 'đã..'  Vế sau nó hay kết hợp với đuôi câu dạ...

#23 V -(으)ㄴ/는데도 불구하고 mặc dù ...nhưng

Mặc dù...nhưng  (Là dạng nhấn mạnh của '-(으)ㄴ/는데도')  Hiện tại:  ĐT - 는데도 불구하고  TT - ㄴ데 불구하고  DT - 인데도 불구하고  Quá ...

#22 Động từ - 다면: nếu như, nếu mà (khả năng xảy ra thấp)

Nếu như '-(으)면' để giả định về một việc nào đó thì '-다면' cũng mang nghĩa như vậy, tuy nhiên có một chút khác là '-다...

#21 Động Từ–던: dở dang

Việc, hành ở quá khứ chưa kết thúc vẫn còn đang dang dở.  Và thường được ghép với các thời điểm trong quá khứ như: 어제, 아까, 지난주에, 저번에....

#25 Ngữ pháp “아/어/해 봤자"

1. Động Từ +아/어 봤자 Việc của vế thứ 1 có diễn ra thì vế sau cũng vẫn vậy, không có nghĩa lí gì.  좋아한다고 말해 봤자 그 사람은 너를 좋아하지 않을 거야.   ...

#24 CẤU TRÚC 고 말다:”MẤT, XONG,..”

1. Nhấn mạnh cái việc đã kết thúc với một chút tiếc nuối. Tiếc nuối vì cái kết quả đó là không mong muốn. Có thể hiểu như : “mất”, “xon...
Tóm tắt 34 ngữ pháp tiếng Hàn trung - cao cấp

Tóm tắt 34 ngữ pháp tiếng Hàn trung - cao cấp

ĐT + 기가 무섭게: "ngay , ngay lập tức.." ĐT + 다 보니까  -는 바람에 다가는 느라고 아/어/해서' vs '-느라고' ĐT+ -ㄹ/을 만하다: "có giá ...
 
Copyright © 2015. Blogkimchi.com › Hàn Quốc học